Tài liệu theo domain
Từ 13.10.2026 tài liệu kỹ thuật chuyển dần sang cấu trúc theo domain nghiệp vụ:
domains/<domain>/<function>/prd.md yêu cầu + user story (mã, vai, tiêu chí Given/When/Then)
domains/<domain>/<function>/sdd.md thiết kế hệ thống THẬT, đọc từ mã (file, bảng D1, route, luồng)
domains/<domain>/<function>/tests.md mỗi dòng trỏ ngược một mã story: cách kiểm + trạng thái gác
nfr/ yêu cầu phi chức năng dùng chung mọi domainBa luật của cấu trúc này:
- Mã story là sợi chỉ. Mỗi story trong
prd.mdcó mã (COMM-WN-01);tests.mdtrỏ ngược đúng mã đó. Một story không có dòng nào ởtests.mdlà một yêu cầu không ai kiểm. - SDD chỉ tả cái đã có. Function chưa có mã thì SDD ghi "chưa xây", không vẽ kiến trúc tương lai thành hiện trạng.
- Khoảng trống phải ghi ra.
tests.mdghi "chưa có" ở chỗ chưa có gác; ô trống không có nghĩa là đã kiểm.
Hiện mới chuyển hai domain mẫu: Communications và Notifications. Mười hai domain còn lại vẫn nằm ở các trang platform/ và curriculum/ cũ, ghi "chưa chuyển". Trang cũ không bị xoá.
14 domain
| # | Domain | Mô tả | Trang hiện có | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Identity & Access | Phiên thành viên, Cloudflare Access cho admin, optionalAuth, hai bảng người dùng | data-model, deploy | chưa chuyển |
| 2 | Membership & Payments | Kích hoạt Master/Pro, khớp giao dịch ngân hàng, duyệt đơn | communities | chưa chuyển |
| 3 | Communities | 18 cộng đồng Industry/Occupation, gác Pro, JTBD, BMC | communities, jtbd, business-model-canvas | chưa chuyển |
| 4 | Course Authoring | Máy sinh nội dung, CoursePack, chất liệu nền, audit chất lượng | content-ops, course-packs | chưa chuyển |
| 5 | Learning Experience | Trang học ở tokyo, tài liệu đọc trong lesson, trình đọc sách | learning-experience, lesson-docs | chưa chuyển |
| 6 | Learner Model | Chẩn đoán, đánh giá, tiến độ người học | assessment, intelligence | chưa chuyển |
| 7 | Library | Sách (Books), tủ tài liệu | books, book-reader | chưa chuyển |
| 8 | Events & Live | Trang sự kiện, đăng ký, phòng học trực tiếp | event-pages | chưa chuyển |
| 9 | Marketing Site | www.conan.school: SEO, song ngữ, learner stories, mentors | seo, i18n-www, learner-stories | chưa chuyển |
| 10 | Communications | Hệ nói với người học: What's New, phân nhóm, thông báo, bản tin | whats-new | đã chuyển |
| 11 | Notifications | Hạ tầng đưa tin: danh mục, email, in-app, tuỳ chọn nhận, kênh, sổ gửi | emails | đã chuyển |
| 12 | Media & Studio | video, media, studio (bìa, slide, chứng chỉ, sơ đồ) | video-site, media-site | chưa chuyển |
| 13 | UI & Design System | foundations / components / patterns / content; token theo DTCG, shadcn/ui, WCAG 2.2 AA | design-system | chưa chuyển |
| 14 | Platform / Shared | AI/Clef, analytics, tool plane, CI, observability và sổ lỗi | clef, analytics, tool-plane, ci-error-ledger | chưa chuyển |
Yêu cầu phi chức năng dùng chung: NFR.
Ranh giới Communications và Notifications
Communications quyết định nói gì, với ai: nội dung (What's New, thông báo, bản tin) và tập người nhận (segment). Notifications quyết định đưa tới bằng đường nào và ghi lại ra sao: danh mục loại tin, kênh (email, in-app), tuỳ chọn nhận, sổ gửi. Một bản tin tuần là việc của Communications; lá thư mang nó đi qua sendEmail() là việc của Notifications.